Bắt đầu với các con số · English
Nghe và nói từ 0 đến 20, rồi luyện số lớn dùng khi mua sắm và xem giờ.
Cách dùng số có thể đổi khi đi với đơn vị hoặc danh từ. Hãy luyện cả trong câu.
0–10
- 0zero
- 1one
- 2two
- 3three
- 4four
- 5five
- 6six
- 7seven
- 8eight
- 9nine
- 10ten
11–20
- 11eleven
- 12twelve
- 13thirteen
- 14fourteen
- 15fifteen
- 16sixteen
- 17seventeen
- 18eighteen
- 19nineteen
- 20twenty
21, hàng chục, hàng trăm và hàng nghìn
- 21twenty-one
- 30thirty
- 40forty
- 50fifty
- 100one hundred
- 1,000one thousand
Kiểm tra số đếm
Chọn đáp án đúng.
Một số từ chưa có bản ghi âm; thiết bị cần có giọng đọc đúng ngôn ngữ.