Bắt đầu với các con số · Монгол хэл
Nghe và nói từ 0 đến 20, rồi luyện số lớn dùng khi mua sắm và xem giờ.
Cách dùng số có thể đổi khi đi với đơn vị hoặc danh từ. Hãy luyện cả trong câu.
0–10
- 0тэг
- 1нэг
- 2хоёр
- 3гурав
- 4дөрөв
- 5тав
- 6зургаа
- 7долоо
- 8найм
- 9ес
- 10арав
11–20
- 11арван нэг
- 12арван хоёр
- 13арван гурав
- 14арван дөрөв
- 15арван тав
- 16арван зургаа
- 17арван долоо
- 18арван найм
- 19арван ес
- 20хорь
21, hàng chục, hàng trăm và hàng nghìn
- 21хорин нэг
- 30гуч
- 40дөч
- 50тавь
- 100зуу
- 1,000мянга
Kiểm tra số đếm
Chọn đáp án đúng.
Một số từ chưa có bản ghi âm; thiết bị cần có giọng đọc đúng ngôn ngữ.