Đọc 2 · Hiragana は–ん
Kana thường biểu thị đơn vị nhịp. Chú ý shi, chi, tsu, fu. Hiragana và katakana ghi cùng âm cơ bản bằng hình khác nhau. Trợ từ は, へ, を có cách đọc đặc biệt.
Tiếp tục từ lần trướcTùy chọn âm thanh
Chọn giọng và nghe mẫu. Giọng có sẵn tùy thiết bị.
Đây là âm thanh được tạo tự động. Việc kiểm tra phát âm chưa hoàn tất.
Nếu thiếu giọng của ngôn ngữ đang học, bạn có thể thử giọng tự động của trình duyệt. Dừng lại nếu phát âm không đúng.
Lựa chọn được lưu trong trình duyệt này. Một số giọng cần internet.
Kiểm tra âm lượng và Bluetooth. Chọn giọng khác hoặc bật ngôn ngữ học trong cài đặt đọc văn bản của thiết bị rồi kiểm tra lại.
Ví dụ và luyện tập
Tìm chữ trong bảng rồi nhận ra chữ đó trong từ ví dụ. Thử đọc, nghe, rồi che gợi ý và đọc lại.
| Chữ viết | Gợi ý cách đọc |
|---|---|
| は ひ ふ へ ほ | ha hi fu he ho |
| ま み む め も | ma mi mu me mo |
| や ゆ よ | ya yu yo |
| ら り る れ ろ | ra ri ru re ro |
| わ を ん | wa o n |
| ふ | fu |
| む | mu |
| よ | yo |
Gợi ý chỉ hỗ trợ cách đọc. Phần trong / / là IPA; chữ Latinh khác là gợi ý cho từng ngôn ngữ. Chữ viết không thể hiện mọi chi tiết phát âm.
Ví dụ mới dùng giọng của ngôn ngữ tương ứng trên thiết bị. Có thể không nghe được nếu thiếu giọng. Giọng tổng hợp chỉ để tham khảo, chưa được người bản ngữ kiểm duyệt.
はな
hana
Chú ý: は・な
ひと
hito
Chú ý: ひ・と
ふね
fune
Chú ý: ふ・ね
やま
yama
Chú ý: や・ま
もり
mori
Chú ý: も・り
ほん
hon
Chú ý: ほ・ん
Phiên âm chỉ gần đúng. Hãy nghe âm thanh.
Đọc không nhìn gợi ý
Đọc nguyên văn trước rồi mở để kiểm tra cách đọc và nghĩa.
はな
hana
Chú ý: は・な
ひと
hito
Chú ý: ひ・と
ふね
fune
Chú ý: ふ・ね
やま
yama
Chú ý: や・ま
もり
mori
Chú ý: も・り
ほん
hon
Chú ý: ほ・ん
Đến lượt bạn
はな
Tối đa 20 giây. Bản ghi không được tải lên.
Ôn tập
Chọn một đáp án cho mỗi câu hỏi.
Chia sẻ bài học này
Mời một người bạn thử bài học này. Không cần đăng ký để bắt đầu.