Nói giờ và hẹn gặp
Giờ dùng 한, 두, 세…; phút dùng 일, 이, 삼… 두 시 십오 분 là 2:15. 반 nghĩa là rưỡi: 세 시 반 là 3:30. 오늘 là hôm nay, 내일 là ngày mai.
Tiếp tục từ lần trướcVí dụ và luyện tập
01
지금 몇 시예요?
jigeum myeot siyeyo
Bây giờ là mấy giờ?
02
한 시예요
han siyeyo
Bây giờ là một giờ.
03
두 시 삼십 분이에요
du si samsip bunieyo
Bây giờ là hai giờ ba mươi.
04
세 시 반이에요
se si banieyo
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
05
내일 만나요
naeil mannayo
Ngày mai gặp nhau nhé.
06
두 시에 만나요
du sie mannayo
Gặp nhau lúc hai giờ nhé.
Phiên âm chỉ mang tính gần đúng. Hãy nghe âm tiếng Hàn.
Đọc và lặp lại
Giờ dùng 한, 두, 세…; phút dùng 일, 이, 삼… 두 시 십오 분 là 2:15. 반 nghĩa là rưỡi: 세 시 반 là 3:30. 오늘 là hôm nay, 내일 là ngày mai.
Đến lượt bạn
지금 몇 시예요?
Tối đa 20 giây. Bản ghi không được tải lên.
Ôn tập
Chọn một đáp án cho mỗi câu hỏi.